呂虔刀

lǚ qián dāo lữ kiền đao

Hán Việt: lữ kiền đao · Pinyin: lǚ qián dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (lữ) + (kiền) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三国魏刺史吕虔有一宝刀,铸工相之,以为必三公始可佩带。虔以赠王祥;祥后位列三公。祥临终,复以刀授弟王览;览后仕至大中大夫。事见《晋书.王览传》◇遂以"吕虔刀"为宝刀之美称。