君子鄉 jūn zi xiāng · quân tử hương Hán Việt: quân tử hương · Pinyin: jūn zi xiāng Tổng quan Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 鄉 (hương)Pinyinjūn zi xiāngHán Việtquân tử hươngCấu tạo君 + 子 + 鄉 · quân + tử + hương nghĩa thành phần: quân + tử + hương Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.汉末王烈义行称于乡里,恒以德感人,盗贼亦为所化,故时人誉其所居乡为君子乡。参阅《后汉书.王烈传》。