君子花

quân tử hoa

Hán Việt: quân tử hoa

Tổng quan

Một tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蓮花。因蓮花出淤泥而不染,莖中空而筆直的特質正象徵君子不同流合汙,胸懷磊落正直的美德,故將蓮花稱為「君子花」。見宋.周敦頤〈愛蓮說〉。 2.菊花。明.高啟〈菊鄰〉詩:「菊本君子花,幽姿可相親。」

Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa quân tử
  • Tần suất từ Một tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
  • Biên soạn lotus M:²duǒ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓮花。因蓮花出淤泥而不染,莖中空而筆直的特質正象徵君子不同流合汙,胸懷磊落正直的美德,故將蓮花稱為「君子花」。見宋.周敦頤〈愛蓮說〉。 2.菊花。明.高啟〈菊鄰〉詩:「菊本君子花,幽姿可相親。」

Eng

  • Cihui 君子花 ūnzǐhuā n. lotus M:²duǒ
  • Tần suất từ n. lotus M:²duǒ

Từ liên quan

Gần nghĩa

君子兰 · 君子国 · 君子國 · 君子协定 · 君子之交 · 君子 · 君子協定 · 君子远庖厨