君子花

quân tử hoa

Hán Việt: quân tử hoa

Tổng quan

ột tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. quân tử hoa quân tử hoa ☆Một tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

Cấu tạo: (quân) + (tử) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. quân tử hoa quân tử hoa ☆Một tên chỉ hoa sen, vì hoa sen được coi là loài hoa quân tử, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓮花。因蓮花出淤泥而不染,莖中空而筆直的特質正象徵君子不同流合汙,胸懷磊落正直的美德,故將蓮花稱為「君子花」。見宋.周敦頤〈愛蓮說〉。 2.菊花。明.高啟〈菊鄰〉詩:「菊本君子花,幽姿可相親。」

Eng

  • Cihui 君子花 ūnzǐhuā n. lotus M:²duǒ