吝啬的

lận sắc đích

Hán Việt: lận sắc đích

Tổng quan

thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) thô lỗ, cộc cằn dớ dẩn khó chịu, cáu gắt hẹp hòi, không phóng khoáng, không có văn hoá, không có học thức, tầm thường, bần tiện (thông tục)

Cấu tạo: 吝 (lận) + 嗇 (sắc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 keo kiệt
  • Tần suất từ thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) thô lỗ, cộc cằn dớ dẩn khó chịu, cáu gắt hẹp hòi, không phóng khoáng, không có văn hoá, không có học thức, tầm thường, bần tiện (thông tục) bần tiện, nhỏ mọn hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn người hà tiện, người keo kiệt, (văn học); (thơ ca) hà tiện, keo kiệt hà tiện, keo kiệt dè sẻn thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo, (số nhiều) những cái nạo ra ăn ở bủn xỉn, ăn ở keo kiệt, làm cho nhỏ lại, làm cho bé lại, làm cho hẹp lại, cho nhỏ giọt; chắt bóp bủn xỉn, keo kiệt mòn, sờn, hư, xấu, tồi…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi charier

Eng

  • Cihui charier
  • Tần suất từ charier

Từ liên quan

Gần nghĩa

吝啬的家伙 · 吝啬鬼 · 吝啬地 · 吝啬