吞喫

tūn chī thôn khiết

Hán Việt: thôn khiết · Pinyin: tūn chī

Tổng quan

ngấu nghiến

Cấu tạo: (thôn) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngấu nghiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.併吞、吞占。如:「合夥人不擇手段地想吞吃這筆錢。」 2.不咀嚼而大口吃下。如:「傳說江裡的蛟龍常吞吃來往的船客。」《水滸傳》第六五回:「張順聽了這話,恨不得一口水吞吃了這婆娘!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不加咀嚼而咽下; 犹侵吞,非法占有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不加咀嚼而咽下。 2.犹侵吞,非法占有。

Eng

  • CC-CEDICT to devour
  • Cihui to devour

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吞噬