吞吐

tūn tǔ thôn thổ

Hán Việt: thôn thổ · Pinyin: tūn tǔ

Tổng quan

nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)

Cấu tạo: (thôn) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼氣與吸氣。即道家所說的吐納。《抱朴子.內篇.極言》:「杜疾閑邪,有吞吐之術。」 2.吞進和吐出。比喻出納、隱現、聚散等變化。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「奈何萬里光,受此吞吐厄。」 3.言語不直截或含混不清。《聊齋志異.卷四.青梅》:「生方讀,驚問所來;詞涉吞吐。」 4.傾訴;談吐。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「難吞吐,沒氣路,短嘆長吁。愁腸似火,雨淚如珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吞进和吐出白云吞吐红莲阁; 大量进出吞吐量|吞吐货物; 欲言又止,形容说话不干脆有话快说,别吞吐。
  • Tân Hoa Tự Điển ①吞进和吐出白云吞吐红莲阁。②大量进出吞吐量|吞吐货物。③欲言又止,形容说话不干脆有话快说,别吞吐。

Eng

  • CC-CEDICT to take in and send out (in large quantities)
  • Cihui to take in and send out (in large quantities)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含糊