吞吐
thôn thổ
Hán Việt: thôn thổ · Pinyin: tūn tǔ
Tổng quan
nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra. 吞吐量 lượng nhập vào và xuất ra 吞吐港 cảng nhập xuất 北京車站晝夜不停地吞吐著來往的旅客. trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào.; ấp úng. 吞吐其詞 ấp a ấp úng; nói năng ấp a ấp úng
①吞进和吐出白云吞吐红莲阁。②大量进出吞吐量, 吞吐货物。③欲言又止,形容说话不干脆有话快说,别吞吐。
1.呼氣與吸氣。即道家所說的吐納。《抱朴子.內篇.極言》:「杜疾閑邪,有吞吐之術。」 2.吞進和吐出。比喻出納、隱現、聚散等變化。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「奈何萬里光,受此吞吐厄。」 3.言語不直截或含混不清。《聊齋志異.卷四.青梅》:「生方讀,驚問所來; 詞涉吞吐。」 4.傾訴; 談吐。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「難吞吐,沒氣路,短嘆長吁。愁腸似火,雨淚如珠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
- Tần suất từ nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn); 1. nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra. 吞吐量 lượng nhập vào và xuất ra 吞吐港 cảng nhập xuất 北京車站晝夜不停地吞吐著來往的旅客. trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào. 2. ấp úng. 吞吐其詞 ấp a ấp úng; nói năng ấp a ấp úng; nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra; ấp úng
- Biên soạn v. 1. swallow and spit 2. respire 3. stammer 4. take in and send out in large quantities 5. hem and haw
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼氣與吸氣。即道家所說的吐納。《抱朴子.內篇.極言》:「杜疾閑邪,有吞吐之術。」 2.吞進和吐出。比喻出納、隱現、聚散等變化。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「奈何萬里光,受此吞吐厄。」 3.言語不直截或含混不清。《聊齋志異.卷四.青梅》:「生方讀,驚問所來; 詞涉吞吐。」 4.傾訴; 談吐。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「難吞吐,沒氣路,短嘆長吁。愁腸似火,雨淚如珠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①吞进和吐出白云吞吐红莲阁。②大量进出吞吐量, 吞吐货物。③欲言又止,形容说话不干脆有话快说,别吞吐。
Eng
- Cihui to take in and send out (in large quantities)
- Tần suất từ v. 1. swallow and spit 2. respire 3. stammer 4. take in and send out in large quantities 5. hem and haw
Đức
- Handedict in großem Umfang umladen