含糊

hán huhàm hồ

Hán Việt: hàm hồ · Pinyin: hán hu

Tổng quan

mơ hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

不明确; 不清晰:~其辞, 他的话很~,不明白是什么意思; 不认真; 马虎:这事一点儿也不能~; 犹豫; 胆怯(多用于否定式):要比就比,我绝不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.言語不明白。《文明小史》第三八回:「卑職聽了他這一片狂妄的話,也犯不著合他鬥氣,只得含糊著答應了幾個『是』。」也作「含胡」。 2.做事不澈底,馬馬虎虎。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「朝廷每為含糊,未嘗窮究曲直。」也作「含胡」。

Cấu tạo: 含 (hàm) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mập mờ
  • Cihui cẩu thả
  • Cihui qua loa
  • Tần suất từ sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng (như) hesitance, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng sự tối tăm, sự mờ mịt, sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ, vẻ lơ đãng; mơ hồ , mập mờ , cẩu thả , qua loa; 1. mơ hồ; không rõ ràng; lơ mơ; mập mờ; úp úp mở mở; ậm ờ; không biết rõ. 含糊其辭 ăn nói úp mở; ăn nói ậm ờ. 他的話很含糊,不明白是什麼意思. lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa. 2. cẩu thả; ẩu tả; không cẩn thận; qua loa. việc này không thể cẩu thả được. 3. chịu; chịu thua (thường…
  • Biên soạn ambiguous; vague; careless; perfunctory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言語不明白。《文明小史》第三八回:「卑職聽了他這一片狂妄的話,也犯不著合他鬥氣,只得含糊著答應了幾個『是』。」也作「含胡」。 2.做事不澈底,馬馬虎虎。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「朝廷每為含糊,未嘗窮究曲直。」也作「含胡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不明确; 不清晰:~其辞, 他的话很~,不明白是什么意思; 不认真; 马虎:这事一点儿也不能~; 犹豫; 胆怯(多用于否定式):要比就比,我绝不~。
  • Kaggle Zh-Vi ambiguity

Eng

  • Cihui ambiguous; vague; careless; perfunctory
  • Tần suất từ ambiguous; vague; careless; perfunctory

Đức

  • Handedict unklar, undeutlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吞吐 · 迷糊

Từ trái nghĩa

利落 · 明明 · 明确 · 清晰 · 清楚 · 细心 · 肯定