吞吐量
thôn thổ lượng
Hán Việt: thôn thổ lượng · Pinyin: tūn tǔ liàng
Tổng quan
throughput
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在一定期間內,由海運進出港口,且在港內裝卸貨物的總數量。通常以噸為單位。如:「港務局已在填海造土,不斷興建碼頭,擴充貨櫃吞吐量」
Eng
- CC-CEDICT throughput
- Cihui 吞吐量 ūntǔliàng n. 1. handling capacity (of a harbor) 2. volume of freight handled