吞声饮气

tūn shēng yǐn qìthôn thanh ẩm khí

Hán Việt: thôn thanh ẩm khí · Pinyin: tūn shēng yǐn qì

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹吞声忍气。形容受了气而勉强忍耐,不敢出声。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹吞声忍气。形容受了气而勉强忍耐,不敢出声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強忍氣憤而不出聲。《北史.卷八二.儒林傳下.劉炫傳》:「安可齰舌緘脣,吞聲飲氣,惡呻吟之響,忍酸辛之酷哉!」也作「忍氣吞聲」。

Cấu tạo: 吞 (thôn) + 聲 (thanh) + 飲 (ẩm) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹吞声忍气。
  • Biên soạn 形容受了气而勉强忍耐,
  • Biên soạn 不敢出声。"}
  • Biên soạn 吞聲飲氣 tūnshēngyǐnqì f.e. hold one's temper

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹吞声忍气。

Eng

  • Cihui 吞聲飲氣 tūnshēngyǐnqì f.e. hold one's temper
  • Tần suất từ 吞聲飲氣 tūnshēngyǐnqì f.e. hold one's temper

Từ liên quan

Gần nghĩa

吞声饮泣 · 吞声忍气 · 吞聲飲氣 · 吞聲忍氣 · 飲氣吞聲 · 吞声饮恨 · 饮气吞声 · 吞声忍泪