吞声饮泣

tūn shēng yǐn qìthôn thanh ẩm khấp

Hán Việt: thôn thanh ẩm khấp · Pinyin: tūn shēng yǐn qì

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容不出声地悲泣。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

吞声:咽下哭声; 饮泣:忍住泪水。眼泪只能往肚里流,不敢哭出声来。形容受压迫时,忍受痛苦,不敢公开表露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不出聲的悲泣著。形容不敢表露痛苦和怨恨。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「可憐女子家無處伸訴,只好向背後吞聲飲泣!」也作「飲泣吞聲」。

Cấu tạo: 吞 (thôn) + 聲 (thanh) + 飲 (ẩm) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容不出声地悲泣。"}
  • Biên soạn 吞聲飲泣 tūnshēngyǐnqì f.e. swallow one's tears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容不出声地悲泣。

Eng

  • Cihui 吞聲飲泣 tūnshēngyǐnqì f.e. swallow one's tears
  • Tần suất từ 吞聲飲泣 tūnshēngyǐnqì f.e. swallow one's tears

Từ liên quan

Gần nghĩa

饮泣吞声 · 吞声忍气 · 吞声饮气 · 吞聲飲氣 · 吞聲忍氣 · 吞声饮恨 · 吞声忍泪 · 吞声忍泣