吞没

tūn mòthôn một

Hán Việt: thôn một · Pinyin: tūn mò

Tổng quan

chiếm đoạt; chiếm lấy. 吞沒巨款 chiếm đoạt khoản tiền lớn; ngập; chìm ngập. nước tràn ngập cả làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

把公共的或代管的财物据为己有:~巨款; 淹没:大水~了村子丨; 夜色~了整个村庄, 远山被浓雾~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將公有或幫人管理的財物,據為己有。《二十年目睹之怪現狀》第一四回:「那麼那七八十噸的價,他一齊吞沒了?」 2.淹沒。如:「古代濟水獨流入海的河道,早被黃河吞沒了。」

Cấu tạo: 吞 (thôn) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếm đoạt
  • Google Alex v6 tham ô
  • VietPhrases chiếm đoạt; chiếm lấy; ngập; chìm ngập
  • Tần suất từ ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến, đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu, tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...) vịnh, hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách, xoáy nước, vực biển, biển thắm, bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường), làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển...), cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường) hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất (động vật học) chim nhạn, một con nhan không làm nên mùa xuân, sự nuốt, miếng, ngụm, cổ họng, nuốt (thức ăn)…
  • Biên soạn v. 1. embezzle 2. engulf

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將公有或幫人管理的財物,據為己有。《二十年目睹之怪現狀》第一四回:「那麼那七八十噸的價,他一齊吞沒了?」 2.淹沒。如:「古代濟水獨流入海的河道,早被黃河吞沒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把公共的或代管的财物据为己有:~巨款; 淹没:大水~了村子丨; 夜色~了整个村庄, 远山被浓雾~。
  • Kaggle Zh-Vi break over

Eng

  • Cihui to embezzle; to swallow up; to engulf
  • Tần suất từ v. 1. embezzle 2. engulf , luòshuǐ de rén bèi bōlàng ∼ le. The person who fell into the water was engulfed in the waves. 3. appropriate

Đức

  • Handedict unterschlagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

占据 · 吞噬