吞聲忍氣

tūn shēng rěn qì thôn thanh nhẫn khí

Hán Việt: thôn thanh nhẫn khí · Pinyin: tūn shēng rěn qì

Tổng quan

xem 忍氣吞聲|忍气吞声

Cấu tạo: (thôn) + (thanh) + (nhẫn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 忍氣吞聲|忍气吞声

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強忍氣憤而不出聲。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「可憐我孤身隻影無親眷,則落的吞聲忍氣空嗟怨。」《紅樓夢》第六九回:「心中一刺未除,又平空添了一刺,說不得且吞聲忍氣,將好顏面換出來遮飾。」也作「忍氣吞聲」。

Eng

  • CC-CEDICT see 忍氣吞聲|忍气吞声[ren3 qi4 tun1 sheng1]
  • Cihui 吞聲忍氣 ūnshēngrěnqì f.e. heap all sorts of indignities on