吟唱者

ngâm xướng giả

Hán Việt: ngâm xướng giả

Tổng quan

người hát ở nhà thờ, lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)

Cấu tạo: (ngâm) + (xướng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hát ở nhà thờ, lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)