吟誦者

ngâm tụng giả

Hán Việt: ngâm tụng giả

Tổng quan

người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), tập thơ để ngâm

Cấu tạo: (ngâm) + (tụng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), tập thơ để ngâm