吟風弄月
ngâm phong lộng nguyệt
Hán Việt: ngâm phong lộng nguyệt · Pinyin: yín fēng nòng yuè
Tổng quan
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng | nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt ngâm gió ngợi trăng; đùa gió trêu trăng。舊時有的詩人做詩愛用風花雪月做題材,因此稱這類題材的寫作為吟風弄月(多含貶義)。也說吟風詠月。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng | nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt ngâm gió ngợi trăng; đùa gió trêu trăng。舊時有的詩人做詩愛用風花雪月做題材,因此稱這類題材的寫作為吟風弄月(多含貶義)。也說吟風詠月。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩人吟詠的內容多涉及風花雪月的情景,故稱詩人吟詠為「吟風弄月」。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「自再見周茂叔後,吟風弄月以歸,有『吾與點也』之意。」元.張養浩〈普天樂.看了些榮枯〉曲:「遊山玩水,吟風弄月,其樂無涯。」後亦用以譏諷詩人吟詠不切實際,作品內容浮濫空虛。也作「吟風詠月」。 2.形容詩人的閒情逸致。也作「吟風詠月」。 3.有鄙薄之意。後世少數人行為偏差,加以「風月」二字又從美景,轉而含有男女歡愛之意,遂使此語充滿鄙薄之意。
Eng
- CC-CEDICT lit. singing of the wind and the moon; fig. vacuous and sentimental (of poetry or art)
- Cihui lit. singing of the wind and the moon; fig. vacuous and sentimental (of poetry or art)