吟風弄月
ngâm phong lộng nguyệt
Hán Việt: ngâm phong lộng nguyệt · Pinyin: yín fēng nòng yuè
Tổng quan
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng | nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt ngâm gió ngợi trăng; đùa gió trêu trăng。舊時有的詩人做詩愛用風花雪月做題材,因此稱這類題材的寫作為吟風弄月(多含貶義)。也說吟風詠月。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng | nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt ngâm gió ngợi trăng; đùa gió trêu trăng。舊時有的詩人做詩愛用風花雪月做題材,因此稱這類題材的寫作為吟風弄月(多含貶義)。也說吟風詠月。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指文人写作或朗诵以风月等自然景色为题材的作品。现多形容作品空虚无聊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以风花雪月等自然景物为题材作诗词。今多贬称作品只谈风月而逃避现实。 2.谓吟玩风月。形容心情闲适洒脱。
Eng
- CC-CEDICT lit. singing of the wind and the moon; fig. vacuous and sentimental (of poetry or art)
- Cihui lit. singing of the wind and the moon; fig. vacuous and sentimental (of poetry or art)