含冤
hàm oan
Hán Việt: hàm oan · Pinyin: hán yuān
Tổng quan
ngậm oan; hàm oan. 含冤而死 hàm oan mà chết
有冤未申:~而死。
蒙受冤屈。《儒林外史》第六回:「鄉紳發病鬧船家,寡婦含冤控大伯。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình.; hịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình.; bị oan , chịu oan ức; ngậm oan; hàm oan. 含冤而死 hàm oan mà chết; hàm oan: hàm oan/ngậm oan; ngậm oan
- Biên soạn 1. suffer a wrong 2. be a victim of an unjust charge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受冤屈。《儒林外史》第六回:「鄉紳發病鬧船家,寡婦含冤控大伯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有冤未申:~而死。
Eng
- Cihui wronged; to suffer false accusations
- Tần suất từ v.o. 1. suffer a wrong 2. be a victim of an unjust charge
Đức
- Handedict Unrecht erleiden (V, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Chịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình