含冤
hàm oan
Hán Việt: hàm oan · Pinyin: hán yuān
Tổng quan
bị oan | chịu oan ức hịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình. hàm oan hàm oan ☆Chịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị oan | chịu oan ức hịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình. hàm oan hàm oan ☆Chịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受冤屈。《儒林外史》第六回:「鄉紳發病鬧船家,寡婦含冤控大伯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有冤未申:~而死。
Eng
- CC-CEDICT wronged|to suffer false accusations
- Cihui wronged; to suffer false accusations