含悲

hán bēi hàm bi

Hán Việt: hàm bi · Pinyin: hán bēi

Tổng quan

đau khổ trong lòng; ôm sầu; ngậm đau thương; đau đớn trong lòng; đau thương。懷著悲痛或悲傷。 含悲忍淚 đau khổ nhẫn nhịn; ngậm đau thương; cầm nước mắt.

Cấu tạo: (hàm) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau khổ trong lòng; ôm sầu; ngậm đau thương; đau đớn trong lòng; đau thương。懷著悲痛或悲傷。 含悲忍淚 đau khổ nhẫn nhịn; ngậm đau thương; cầm nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心懷著悲傷。《文選.謝靈運.道路憶山中詩》:「懷故叵新歡,含悲忘春暖。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「對繁弱以流涕,望曲阜而含悲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀着悲痛或悲伤:~忍泪|~饮泣。

Eng

  • Cihui 含悲 ánbēi v.o. exercise restraint over grief

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

含笑