含笑
hàm tiếu
Hán Việt: hàm tiếu · Pinyin: hán xiào
Tổng quan
mỉm cười; ngậm cười; cười mỉm chi; cười chúm chím. 含笑點頭 mỉm cười gật đầu 含笑於九泉 ngậm cười nơi chín suối
面带笑容~点头丨~于九泉。
1.面帶笑容。《紅樓夢》第八回:「忙上來打千兒請安。寶玉忙含笑攜他起來。」 2.比喻花初開時。宋.蘇軾〈新城道中〉詩二首之一:「野桃含笑竹籬短,溪柳自搖沙水清。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. wear a smile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.面帶笑容。《紅樓夢》第八回:「忙上來打千兒請安。寶玉忙含笑攜他起來。」 2.比喻花初開時。宋.蘇軾〈新城道中〉詩二首之一:「野桃含笑竹籬短,溪柳自搖沙水清。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面带笑容~点头丨~于九泉。
Eng
- Cihui to have a smile on one's face
Đức
- Handedict schmunzeln
other
- Nguồn khác Ngậm miệng mà cười, nụ cười chum chím, không mở rộng
- Nguồn khác Chỉ đoá hoa chưa nở hẳn