含情脈脈

hán qíng mò mò hàm tình mạch mạch

Hán Việt: hàm tình mạch mạch · Pinyin: hán qíng mò mò

Tổng quan

đầy tình cảm (thành ngữ) | giàu tình cảm

Cấu tạo: (hàm) + (tình) + (mạch) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tình cảm (thành ngữ) | giàu tình cảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容默默的用眼神表達內心的感情。唐.李德裕〈二芳叢賦〉:「一則含情脈脈,如有思而不得,類西施之容冶。」

Eng

  • CC-CEDICT full of tender feelings (idiom); tender-hearted
  • Cihui full of tender feelings (idiom); tender-hearted