含情脈脈

hán qíng mò mò hàm tình mạch mạch

Hán Việt: hàm tình mạch mạch · Pinyin: hán qíng mò mò

Tổng quan

đầy tình cảm (thành ngữ) | giàu tình cảm

Cấu tạo: (hàm) + (tình) + (mạch) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tình cảm (thành ngữ) | giàu tình cảm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。常用以形容少女面对意中人稍带娇羞但又无限关切的表情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.满含深情的样子。脉脉,默默地用眼神或行动表达情意。

Eng

  • CC-CEDICT full of tender feelings (idiom); tender-hearted
  • Cihui full of tender feelings (idiom); tender-hearted