含情脉脉
hàm tình mạch mạch
Hán Việt: hàm tình mạch mạch · Pinyin: hán qíng mò mò
Tổng quan
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。常用以形容少女面对意中人稍带娇羞但又无限关切的表情。
形容默默的用眼神表達內心的感情。唐.李德裕〈二芳叢賦〉:「一則含情脈脈,如有思而不得,類西施之容冶。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thắm thiết yêu thương
- Biên soạn exude tenderness and love
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.满含深情的样子。脉脉,默默地用眼神或行动表达情意。
Eng
- Cihui full of tender feelings (idiom); tender-hearted
Đức
- Handedict zärtlich