含水层
hàm thủy tằng
Hán Việt: hàm thủy tằng · Pinyin: hán shuǐ céng
Tổng quan
tầng chứa nước
具有良好孔隙率及滲透度的岩石或土壤,儲存豐富的地下水,可供取用。如砂岩、石灰岩等都是很好的含水層。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tầng chứa nước
- Google Alex v6 tầng ngậm nước
- Tần suất từ tầng ngậm nước
- Biên soạn water-bearing stratum; aquifer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有良好孔隙率及滲透度的岩石或土壤,儲存豐富的地下水,可供取用。如砂岩、石灰岩等都是很好的含水層。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi aquiclude
Eng
- Cihui 含水層 ánshuǐcéng n. <geol.> water-bearing stratum; aquifer
- Tần suất từ n. <geol.> water-bearing stratum; aquifer
Đức
- Handedict wasserführende Schicht