含糊的

hàm hồ đích

Hán Việt: hàm hồ đích

Tổng quan

(thơ ca) tối tăm, mù mịt bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt, (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung mù sương, đầy sương mù, (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người…

Cấu tạo: (hàm) + (hồ) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui darksome