含羞

hán xiū hàm tu

Hán Việt: hàm tu · Pinyin: hán xiū

Tổng quan

xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập; thẹn thùng; e lệ; e thẹn。臉上帶著害羞的神情。 含羞不語 thẹn thùng không nói 含羞而去 xấu hổ bỏ đi

Cấu tạo: (hàm) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập; thẹn thùng; e lệ; e thẹn。臉上帶著害羞的神情。 含羞不語 thẹn thùng không nói 含羞而去 xấu hổ bỏ đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表情嬌羞。漢.班倢伃〈擣素賦〉:「弱態含羞,妖風靡麗。」《初刻拍案驚奇》卷六:「他只道你一時含羞來了,婦人水性,未必不動心。」 2.心懷羞憤。《紅樓夢》第三三回:「便知金釧兒含羞賭氣自盡,心中早又五內摧傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸上带着害羞的神情~不语丨~而去。

Eng

  • Cihui 含羞 ánxiū adv. shyly; timidly | ²Tā ∼ de dīxiàle tóu. She shyly bowed her head .

ja

  • JMdict shyness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害羞