害羞
hại tu
Hán Việt: hại tu · Pinyin: hài xiū
Tổng quan
nhút nhát | ngại ngùng | xấu hổ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát | ngại ngùng | xấu hổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不好意思,難為情。《儒林外史》第一一回:「小姐此時還害羞,不好問他。」也作「害臊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安;怕难为情她是第一次当众讲话,有些~丨你平时很老练,怎么这会儿倒害起羞来了。
Eng
- CC-CEDICT shy|embarrassed|bashful
- Cihui shy; embarrassed; bashful