聽憑

tīng píng thính bằng

Hán Việt: thính bằng · Pinyin: tīng píng

Tổng quan

cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cấu tạo: (thính) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任隨、任憑。《儒林外史》第一四回:「你若不信,我同你到下處去拿與你看。此外行李箱子內,聽憑你搜。」也作「聽任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示任别人自主听凭他自己选择。

Eng

  • CC-CEDICT to allow (sb to do as he pleases)
  • Cihui to allow (sb to do as he pleases)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任凭