听命

tīng mìngthính mệnh

Hán Việt: thính mệnh · Pinyin: tīng mìng

Tổng quan

mặc cho số phận; phó thác cho trời.; nghe theo mệnh lệnh. 俯首聽命 cúi đầu ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹从命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.任憑天意及命運而自然發展。如:「我已盡了最大的努力,其他就只能聽命吧!」 2.從命。《左傳.僖公二十四年》:「鄭之入滑也,滑人聽命。」《孔子家語.卷四.哀公問政》:「民既孝於親,又順以聽命,措諸天下,無所不可。」

Cấu tạo: 聽 (thính) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân lệnh
  • Cihui nghe theo lệnh
  • Cihui chấp nhận tình hình
  • Tần suất từ mặc cho số phận; phó thác cho trời; nghe theo mệnh lệnh
  • Biên soạn 1. follow orders 2. let fate take its course; trust to luck 3. be resigned to one's fate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任憑天意及命運而自然發展。如:「我已盡了最大的努力,其他就只能聽命吧!」 2.從命。《左傳.僖公二十四年》:「鄭之入滑也,滑人聽命。」《孔子家語.卷四.哀公問政》:「民既孝於親,又順以聽命,措諸天下,無所不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹从命。
  • Kaggle Zh-Vi come heel

Eng

  • Cihui to obey an order; to take orders; to accept a state of affairs
  • Tần suất từ v.o. 1. follow orders 2. let fate take its course; trust to luck 3. be resigned to one's fate

Đức

  • Handedict gehorchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

服从 · 遵从