服從
phục tòng
Hán Việt: phục tòng · Pinyin: fú cóng
Tổng quan
tuân theo (mệnh lệnh) | tuân thủ | phục tùng
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân theo (mệnh lệnh) | tuân thủ | phục tùng
- Cihui phục tùng phục tùng ☆Chịu nghe theo, tin theo, làm theo. »Ngạnh cường chẳng khứng phục tùng« (Hạnh Thục ca).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵從、順從。《三國演義》第一四回:「但諸將人殊意異,未必服從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵照;听从:~命令|少数~多数|个人利益~集体利益。
Eng
- CC-CEDICT to obey (an order)|to comply|to defer
- Cihui to obey (an order); to comply; to defer