听觉

tīng juéthính giác

Hán Việt: thính giác · Pinyin: tīng jué

Tổng quan

thính giác. 聽覺靈敏 thính giác nhạy bén

新华 · Tân Hoa Đại lục

声波振动鼓膜所产生的感觉:~灵敏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耳中受聲音的刺激,由神經傳於大腦所形成的知覺。

Cấu tạo: 聽 (thính) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe
  • Tần suất từ tai; tai, vật hình tai (quai, bình đựng nước...), tai (bông), sự nghe, khả năng nghe, lắng tai nghe, (xem) head, (xem) hornet, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu, lắng nghe, cho ai một cái bạt tai, vào tai này ra tai kia, được ai sẵn sàng lắng nghe, sẵn sàng nghe, làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách), (xem) set, lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm, tai vách mạch dừng, lời rỉ tai ai, (xem) give, bông (lúa...), trổ bông (lúa...); thính giác
  • Biên soạn sense of hearing; auditory sense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳中受聲音的刺激,由神經傳於大腦所形成的知覺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声波振动鼓膜所产生的感觉:~灵敏。
  • Kaggle Zh-Vi ear

Eng

  • Cihui sense of hearing; auditory
  • Tần suất từ n. <phys.> sense of hearing; auditory sense , Gǒu de ∼ hěn língmǐn. Dogs have a keen sense of hearing

Đức

  • Handedict Gehörsinn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

视觉 · 触觉