视觉

shì juéthị giác

Hán Việt: thị giác · Pinyin: shì jué

Tổng quan

thị giác

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体的影像刺激视网膜所产生的感觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛與物體形像接觸所生的感覺。是由於眼球網膜上錐狀細胞和柱狀細胞受光波的刺激所引起的反應。

Cấu tạo: 視 (thị) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 視覺 shìjué* n. <phys.> visual sense; vision

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛與物體形像接觸所生的感覺。是由於眼球網膜上錐狀細胞和柱狀細胞受光波的刺激所引起的反應。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体的影像刺激视网膜所产生的感觉。

Eng

  • Cihui sight; vision; visual

Đức

  • Handedict Gesichtssinn (S, Bio)

other

  • Nguồn khác Cái biết do sự nhìn mà có

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

听觉 · 味觉 · 嗅觉 · 触觉