吮吸者

duyện hấp giả

Hán Việt: duyện hấp giả

Tổng quan

người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, (động vật học) giác (mút), (thực vật học) rể mút, (động vật học) cá mút, (thực vật học) chồi bên, (kỹ thuật) Pittông bơm hút, (từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp, (thực vật học) ngắt chồi bên (của cây), (thực vật học) nảy chồi bên

Cấu tạo: (duyện) + (hấp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, (động vật học) giác (mút), (thực vật học) rể mút, (động vật học) cá mút, (thực vật học) chồi bên, (kỹ thuật) Pittông bơm hút, (từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp, (thực vật học) ngắ…