吮癰舐痔

shǔn yōng shì zhì duyện ung thỉ trĩ

Hán Việt: duyện ung thỉ trĩ · Pinyin: shǔn yōng shì zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (duyện) + (ung) + (thỉ) + (trĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吮癰,秦王有病召醫診治,能使膿瘡破痤的,給車一輛,能用嘴舐痔瘡的,給車五輛。見《莊子.列御寇》。舐痔,漢代鄧通則用嘴為文帝吮吸膿瘡而得到富貴。見《漢書.卷九三.佞幸傳.鄧通傳》。後以吮癰舐痔比喻諂媚之徒逢迎阿順權貴的卑鄙行為。明.王世貞《鳴鳳記》第四齣:「附勢趨權,不辭吮癰舐痔,市恩固寵,那知瀝膽披肝。」

Eng

  • Cihui 吮癰舐痔 hǔnyōngshìzhì f.e. practice sycophancy or servile flattery

ja

  • JMdict currying favour (favor)|brown-nosing|bootlicking|sucking pus from carbuncles and licking hemorrhoids (haemorrhoids)