zhì trĩ

Hán Việt: trĩ · Pinyin: zhì

Tổng quan

bệnh trĩ trĩ

痔核 · 痔漏 · 痔疮 · 痔疾 · 痔症 · 痔的 · 痔切除术 · 內痔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrĩ
Quảng Đôngzi6
Mân Nam
Nhật BảnSHIMOGASA
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdrix
Phản thiết丈几切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh trĩ, một thứ nhọt loét ở trong ngoài lỗ đít.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 病名。由於肛門或直腸末端的靜脈曲張,而形成的突出塊物。主要分內痔、外痔兩種,症狀為便血、疼痛。也稱為「痔瘡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痔 痔疮 痔,后病也。从疒,寺声。--《说文》 肠澼为痔。--《素问·生气通天论》 与人有痔病者。--《庄子·人间世》 又疥且痔。--宋玉《登徒子好色赋》 子岂治其痔邪,何得车之多也?--《庄子·列御寇》 又如痔疾(痔疮);痔病(痔疮) 痔zhì痔疮,一种肛管疾病。由肛管和直肠末段的静脉曲张而形成。多见于经常便秘者。有内~、外~、混合~等。

Eng

  • CC-CEDICT piles|hemorrhoid

ja

  • JMdict hemorrhoids|piles

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】直里切【集韻】【韻會】丈里切【正韻】丈几切,𠀤池上聲。【說文】後病也。【增韻】隱瘡也。【釋名】痔,食也。蟲食之也。【莊子·列禦寇】䑛痔者得車五乘。【抱朴子暢𤣥卷】若夫操隋珠以彈雀,䑛秦痔以屬車。

Thuyết Văn

後病也。从𤕫。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直理切。一部。

【痔】 (trĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Nghĩa: hậu (Sau. Nói về địa vị t) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤵁 · 𤸟