吳下阿蒙

wú xià ā méng ngô hạ a mông

Hán Việt: ngô hạ a mông · Pinyin: wú xià ā méng

Tổng quan

Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ) | tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Cấu tạo: (ngô) + (hạ) + (a) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ) | tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阿蒙,指三國名將呂蒙。原習武略,後聽從孫權勸說,篤學不倦,幾年之後,學識英博。見《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》裴松之注引《江表傳》。後以吳下阿蒙比喻人學識淺陋。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「垂謂之曰:『汝器識長進,非復吳下阿蒙也。』」清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.賓白》:「常有當儉不儉,因留餘幅以俟剪裁,遂不覺流為散漫者,自今觀之,皆吳下阿蒙手筆也。」

Eng

  • CC-CEDICT General Lü Meng 呂蒙|吕蒙 of the southern state of Wu (idiom); model of self-improvement by diligent study (from unlettered soldier to top strategist of Wu)
  • Cihui General Lü Meng 呂蒙|吕蒙 of the southern state of Wu (idiom); model of self-improvement by diligent study (from unlettered soldier to top strategist of Wu)