吳昌碩

wú chāng shuò ngô xương thạc

Hán Việt: ngô xương thạc · Pinyin: wú chāng shuò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (xương) + (thạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1844~1927)原名俊,後名俊卿,字昌碩,一字蒼石,號缶廬,清浙江安吉人。性淡泊,以詩文、書畫及篆刻聞名。善摹石鼓文,以書作畫,神韻獨絕,詩亦清峻絕俗。著有《缶廬印存》、《缶廬詩存》等。