吳下阿蒙

wú xià ā méng ngô hạ a mông

Hán Việt: ngô hạ a mông · Pinyin: wú xià ā méng

Tổng quan

Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ) | tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Cấu tạo: (ngô) + (hạ) + (a) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ) | tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吴下:现江苏长江以南;阿蒙:指吕蒙。居处吴下一隅的吕蒙。比喻人学识尚浅。
  • Tân Hoa Tự Điển 《三国志·吴·吕蒙传》裴松之注引《江表传》鲁肃上代周瑜,过蒙言议,常欲受屈。肃拊蒙背曰‘吾谓大弟但有武略耳,至于今者,学识英博,非复吴下阿蒙。’”阿蒙,指吕蒙◇比喻学识浅陋的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 吴下现江苏长江以南;阿蒙指吕蒙。居处吴下一隅的吕蒙。比喻人学识尚浅。

Eng

  • CC-CEDICT General Lü Meng 呂蒙|吕蒙 of the southern state of Wu (idiom); model of self-improvement by diligent study (from unlettered soldier to top strategist of Wu)
  • Cihui General Lü Meng 呂蒙|吕蒙 of the southern state of Wu (idiom); model of self-improvement by diligent study (from unlettered soldier to top strategist of Wu)