吵嘴
sảo chủy
Hán Việt: sảo chủy · Pinyin: chǎo zuǐ
Tổng quan
cãi nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵、拌嘴。如:「你們兩個不對頭,每次一見面就吵嘴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争吵:俩人吵了几句嘴。
Eng
- CC-CEDICT to quarrel
- Cihui to quarrel