口角

kǒu jiǎokhẩu giác

Hán Việt: khẩu giác · Pinyin: kǒu jiǎo

Tổng quan

mép; mồm mép; ăn nói. mép chảy nước dãi. 口角生風(形容說話流利). ăn nói lưu loát

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘴边:~流诞, ~生风(形容说话流利)。kǒujué。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嘴、嘴邊。唐.韓愈〈苦寒〉詩:「濁醪沸入喉,口角如銜箝。」 2.說話的技巧。《紅樓夢》第一六回:「我那裡照管得這些事!見識又淺、口角又笨、心腸又直率,人家給個棒槌,我就認作針。」 3.說話時的慣用語。《程乙本紅樓夢》第二四回:「這原是富貴公子的口角,那裡還記在心上,因而便忘懷了。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Góc miệng, tức hai bên mép — Dùng lời nói để dành hơn thua.; cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu cãi nhau vặt, róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa), lấp lánh (ánh đèn...) (Tech) nói chen, nói len, xuyên thoại, xuyên âm (văn học) sự tranh cãi về từ cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau trứng (sò, trai...), đẻ, sinh sản (sò, trai...), ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ, cuộc cãi (nhau) vặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ sự…
  • Biên soạn 口角 kǒujué n. quarrel; bicker; wrangle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘴、嘴邊。唐.韓愈〈苦寒〉詩:「濁醪沸入喉,口角如銜箝。」 2.說話的技巧。《紅樓夢》第一六回:「我那裡照管得這些事!見識又淺、口角又笨、心腸又直率,人家給個棒槌,我就認作針。」 3.說話時的慣用語。《程乙本紅樓夢》第二四回:「這原是富貴公子的口角,那裡還記在心上,因而便忘懷了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語上的爭執或衝突。《初刻拍案驚奇》卷六:「奴與官人匹配以來,並無半句口角,半點差池,今有大罪在身,只欠一死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴边:~流诞, ~生风(形容说话流利)。kǒujué。
  • Kaggle Zh-Vi altercate

Eng

  • JMdict corners of the mouth
  • Cihui corner of the mouth
  • Tần suất từ n. 1. corner of the mouth 2. quarrel; dispute

Đức

  • Handedict Gezänk

ja

  • JMdict 口角(こうかく)

other

  • Nguồn khác Góc miệng, tức hai bên mép
  • Nguồn khác Dùng lời nói để dành hơn thua

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吵嘴 · 是非 · 詬誶