吵鬧的

sảo nháo đích

Hán Việt: sảo nháo đích

Tổng quan

hay kêu la, hay la lối, hay làm om xòm, rành rành, hiển nhiên tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo, ồn ào, om sòm; huyên náo, một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng) hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ; cứ khăng khăng, gấp, thúc bách giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ, miệt mài náo nhiệt (cuộc vui) cô gái hay nghịch nhộn nói nhiều, ba hoa, líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suố…

Cấu tạo: (sảo) + (nháo) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui blatant