吸取

xī qǔ hấp thủ

Hán Việt: hấp thủ · Pinyin: xī qǔ

Tổng quan

hấp thụ | rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.) | tiếp thu

Cấu tạo: (hấp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp thụ | rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.) | tiếp thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吸收、接納。如:「你應該吸取他人的意見,做為自己行事參考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把液体或气体等吸进来吸取清泉|以竹筒吸取池水|吸取新鲜空气; 吸收采取从中吸取经验教训|从好书中吸取知识。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把液体或气体等吸进来吸取清泉|以竹筒吸取池水|吸取新鲜空气。②吸收采取从中吸取经验教训|从好书中吸取知识。

Eng

  • CC-CEDICT to absorb|to draw (a lesson, insight etc)|to assimilate
  • Cihui to absorb; to draw (a lesson, insight etc); to assimilate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吸收