吸塵器

xī chén qì hấp trần khí

Hán Việt: hấp trần khí · Pinyin: xī chén qì

Tổng quan

máy hút bụi | dụng cụ hút bụi máy hút bụi。請除灰塵、粉末等用的機器,一般是用電動抽氣機把灰塵、粉末等吸進去。

Cấu tạo: (hấp) + (trần) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy hút bụi | dụng cụ hút bụi máy hút bụi。請除灰塵、粉末等用的機器,一般是用電動抽氣機把灰塵、粉末等吸進去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用抽風機原理製成,以吸嘴清除物品上灰塵的電器用品。針對地毯、門窗、沙發等不同物品,可搭配各種不同的吸嘴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除尘用的电气用具。由电动机、风叶组、吸尘装置、软管及硬塑套管等组成。当电动机带动风叶转动时,使吸尘器内、外产生压力差,形成空气吸力,通过吸尘头及管道抽吸含尘空气,再经过滤网将灰尘和脏物从空气中分离并送入集尘器内,从而达到除尘、清洁环境的目的。

Eng

  • CC-CEDICT vacuum cleaner|dust catcher
  • Cihui vacuum cleaner; dust catcher