吸頂燈

xī dǐng dēng hấp đính đăng

Hán Việt: hấp đính đăng · Pinyin: xī dǐng dēng

Tổng quan

đèn ốp trần (từ mượn)

Cấu tạo: (hấp) + (đính) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn ốp trần (từ mượn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧贴天花板安装的电灯,因像吸附在屋顶上,所以叫吸顶灯。

Eng

  • CC-CEDICT flush-mounted ceiling lamp (loanword)
  • Cihui flush-mounted ceiling lamp (loanword)