吹喇叭

chuī lǎ ba xuy lạt bá

Hán Việt: xuy lạt bá · Pinyin: chuī lǎ ba

Tổng quan

(nghĩa đen) thổi kèn trumpet | (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó | (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng tâng bốc; xu nịnh; bợ đỡ。比喻吹噓捧場。

Cấu tạo: (xuy) + (lạt) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) thổi kèn trumpet | (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó | (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng tâng bốc; xu nịnh; bợ đỡ。比喻吹噓捧場。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區比喻對上級諂媚吹捧。如:「在許多單位中,吹喇叭、抬轎子的歪風始終不消失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为人吹嘘捧场:~,抬轿子。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) blowing the trumpet|(fig.) to praise sb|(slang) to give a blowjob
  • Cihui (lit.) blowing the trumpet; (fig.) to praise sb; (slang) to give a blowjob