吹噓者

xuy hư giả

Hán Việt: xuy hư giả

Tổng quan

người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác

Cấu tạo: (xuy) + (hư) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác