吹捧
xuy phủng
Hán Việt: xuy phủng · Pinyin: chuī pěng
Tổng quan
tâng bốc | khen ngợi thành tích của ai đó | sự nịnh hót tâng bốc; quảng cáo rùm beng; tán dương; ca tụng; khen láo。吹噓捧場。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâng bốc | khen ngợi thành tích của ai đó | sự nịnh hót tâng bốc; quảng cáo rùm beng; tán dương; ca tụng; khen láo。吹噓捧場。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吹噓捧場。如:「不管老闆說什麼,他總是跟著吹捧,十足的馬屁精。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吹嘘捧场:无耻~。
Eng
- CC-CEDICT to flatter|to laud sb's accomplishments|adulation
- Cihui to flatter; to laud sb's accomplishments; adulation