讥诮
ki tiếu
Hán Việt: ki tiếu · Pinyin: jī qiào
Tổng quan
書 giọng mỉa mai; giọng châm biếm; giọng chế nhạo
冷言冷语地讥讽。
以譏諷的話責問他人。《宋史.卷二五三.孫行友傳》:「全照深刻,常慮人以嚴察議己,今授此州,似涉譏誚。」《儒林外史》第八回:「王太守並不知這話是譏誚他,正容答道:『而今你我替朝廷辦事,只怕也不得不如此認真。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chế giễu
- Google Alex v6 chế nhạo
- VietPhrases giọng châm biếm; giọng chế nhạo
- Tần suất từ sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt, nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho (sức mạnh, quyền hành), chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)); giọng châm biếm; giọng chế nhạo
- Biên soạn v. <wr.> sneer at; deride
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以譏諷的話責問他人。《宋史.卷二五三.孫行友傳》:「全照深刻,常慮人以嚴察議己,今授此州,似涉譏誚。」《儒林外史》第八回:「王太守並不知這話是譏誚他,正容答道:『而今你我替朝廷辦事,只怕也不得不如此認真。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷言冷语地讥讽。
Eng
- Cihui to deride; to mock
- Tần suất từ v. <wr.> sneer at; deride
Đức
- Handedict zynisch