吹牛皮
xuy ngưu bì
Hán Việt: xuy ngưu bì · Pinyin: chuī niú pí
Tổng quan
khoe khoang | nói khoác
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang | nói khoác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻誇口說大話。如:「平時儘吹牛皮,到緊要關頭時,卻成了縮頭烏龜。」也稱為「吹牛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说大话,闲聊天。
Eng
- CC-CEDICT to boast|to talk big
- Cihui to boast; to talk big