吹鬍子
xuy hồ tử
Hán Việt: xuy hồ tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容盛怒的樣子。如:「今天老闆火氣大,當著大家的面吹鬍子,拍桌子。」《官場現形記》第五回:「三荷包越說越得意;把個藩臺白瞪著眼,只是吹鬍子,在那裡氣得索索的抖。」
Eng
- Cihui 吹鬍子 huī húzi v.o. become angry
Hán Việt: xuy hồ tử