吹鼓手
xuy cổ thủ
Hán Việt: xuy cổ thủ · Pinyin: chuī gǔ shǒu
Tổng quan
(cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang | (ví) người tâng bốc | người cổ vũ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang | (ví) người tâng bốc | người cổ vũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時婚禮或喪禮中吹奏鼓樂的人。 2.善於鼓吹、廣造輿論的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时婚丧礼仪中吹打乐器的人,比喻专为别人捧场的人。
Eng
- CC-CEDICT (old) musicians at a wedding cortege or funeral procession|(fig.) trumpeter of sb's praises|booster
- Cihui (old) musicians at a wedding cortege or funeral procession; (fig.) trumpeter of sb's praises; booster