吾侪
ngô sài
Hán Việt: ngô sài · Pinyin: wú chái
Tổng quan
lứa chúng ta; thế hệ chúng ta
1.我辈。
我輩、我們。《左傳.宣公十一年》:「吾儕小人,所謂取諸其懷而與之也。」唐.杜甫〈宴胡侍御書堂〉詩:「今夜文星動,吾儕醉不歸。」也作「吾輩」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chúng ta: lứa chúng ta/thế hệ chúng ta
- Tần suất từ lứa chúng ta; thế hệ chúng ta
- Biên soạn pr. <wr.> we; us
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.我辈。
Eng
- Cihui 吾儕 úchái pr. <wr.> we; us
- Tần suất từ pr. <wr.> we; us